in fact

/ˈfækt/
preposition phrase
  1. (luật) Xuất phát từ hành động của các bên.
    (law) Resulting from the actions of parties.
  2. (phương thức) Thực ra; trong sự thật; trên thực tế.
    (modal) Actually; in truth; de facto.
    People think he's rich, but in fact he's nearly penniless.
    Mọi người nghĩ anh ấy giàu có nhưng thực tế anh ấy gần như không một xu dính túi.
  3. Hơn nữa.
    Moreover.
    I don't have the time or patience to deal with him. In fact, I barely even have time for being here at all.
    Tôi không có thời gian và kiên nhẫn để đối phó với anh ta. Thực tế là tôi gần như không có thời gian ở đây.
    Từ đồng nghĩa:as a matter of fact
🎬 Nghe “in fact” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish